学生のころは深夜番組をよく見ていた。
Hồi sinh viên tôi thường xem các chương trình đêm khuya.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
chương trình phát sóng vào đêm khuya
深夜番組 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là chương trình phát sóng vào đêm khuya.
Cách đọc là しんやばんぐみ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Cách đọc: しんやばんぐみ
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 12
Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
学生のころは深夜番組をよく見ていた。
Hồi sinh viên tôi thường xem các chương trình đêm khuya.
面白い深夜番組を録画して週末に見ている。
Tôi ghi lại một chương trình đêm khuya thú vị rồi cuối tuần mới xem.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.