Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

労働組合 (ろうどうくみあい) – nghĩa và ví dụ

công đoàn

労働組合 nghĩa là gì?

労働組合 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là công đoàn.

労働組合 đọc thế nào?

Cách đọc là ろうどうくみあい.

Cách dùng 労働組合 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ろうどうくみあい

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 11

Ví dụ với 労働組合

労働組合が会社側と賃金について交渉した。

Công đoàn đàm phán với phía công ty về tiền lương.

社員の一部が労働組合に加入している。

Một bộ phận nhân viên tham gia công đoàn.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...