Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

利害 (りがい) – nghĩa và ví dụ

lợi ích và thiệt hại; quyền lợi có liên quan

利害 nghĩa là gì?

利害 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là lợi ích và thiệt hại; quyền lợi có liên quan.

利害 đọc thế nào?

Cách đọc là りがい.

Cách dùng 利害 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: りがい

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 11

Ví dụ với 利害

両社は利害が一致したため協力することになった。

Hai công ty quyết định hợp tác vì lợi ích của hai bên phù hợp với nhau.

利害関係のある人は審査に参加できない。

Người có liên quan về quyền lợi không được tham gia thẩm định.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...