求人票には月給三十万円と書いてあった。
Trong tin tuyển dụng ghi lương tháng là ba trăm nghìn yên.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
lương tháng; mức lương tính theo tháng
月給 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là lương tháng; mức lương tính theo tháng.
Cách đọc là げっきゅう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: げっきゅう
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 11
求人票には月給三十万円と書いてあった。
Trong tin tuyển dụng ghi lương tháng là ba trăm nghìn yên.
月給だけでなく、手当や休みの日数も確認した。
Tôi kiểm tra không chỉ lương tháng mà cả phụ cấp và số ngày nghỉ.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.