Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

管理職 (かんりしょく) – nghĩa và ví dụ

chức vụ quản lý; người làm vị trí quản lý trong tổ chức

管理職 nghĩa là gì?

管理職 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là chức vụ quản lý; người làm vị trí quản lý trong tổ chức.

管理職 đọc thế nào?

Cách đọc là かんりしょく.

Cách dùng 管理職 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

管理職 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かんりしょく

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 11

管理職 nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 管理職

彼は三十代で管理職になった。

Anh ấy đã lên vị trí quản lý khi còn ở tuổi ba mươi.

管理職には仕事だけでなく、部下への配慮も必要だ。

Ở vị trí quản lý, ngoài công việc còn cần biết quan tâm tới cấp dưới.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...