朝の日差しがまぶしくて目を細めた。
Nắng sáng chói quá khiến tôi nheo mắt.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
chói, chói mắt
まぶしい trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là chói, chói mắt.
Từ này được viết và đọc là まぶしい.
Từ này đang được phân loại là Tính từ i. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: まぶしい
Loại từ: Tính từ i
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 9
朝の日差しがまぶしくて目を細めた。
Nắng sáng chói quá khiến tôi nheo mắt.
雪に反射した光がとてもまぶしい。
Ánh sáng phản chiếu trên tuyết rất chói mắt.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.