秋になると、この木には赤い果実がなる。
Đến mùa thu, cây này ra những quả màu đỏ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
quả, trái cây; phần quả của cây, thường dùng hơi trang trọng hoặc trong ngữ cảnh nông nghiệp
果実 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là quả, trái cây; phần quả của cây, thường dùng hơi trang trọng hoặc trong ngữ cảnh nông nghiệp.
Cách đọc là かじつ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かじつ
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 9
秋になると、この木には赤い果実がなる。
Đến mùa thu, cây này ra những quả màu đỏ.
このジュースは果実の味がしっかり感じられる。
Nước ép này có vị trái cây rất rõ.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.