Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

既に (すでに) – nghĩa và ví dụ

đã, rồi; một việc đã hoàn thành hoặc xảy ra trước thời điểm đang nói

既に nghĩa là gì?

既に trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là đã, rồi; một việc đã hoàn thành hoặc xảy ra trước thời điểm đang nói.

既に đọc thế nào?

Cách đọc là すでに.

Cách dùng 既に trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: すでに

Loại từ: Trạng từ

Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 8

Ví dụ với 既に

その商品は既に売り切れていた。

Sản phẩm đó đã bán hết mất rồi.

必要な書類は既に提出してあります。

Các giấy tờ cần thiết tôi đã nộp rồi.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...