小さな劇場で昔ながらの芝居を見た。
Tôi xem một vở kịch truyền thống ở một nhà hát nhỏ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
vở kịch; diễn xuất, đôi khi còn chỉ hành động giả vờ
芝居 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là vở kịch; diễn xuất, đôi khi còn chỉ hành động giả vờ.
Cách đọc là しばい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しばい
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 7
小さな劇場で昔ながらの芝居を見た。
Tôi xem một vở kịch truyền thống ở một nhà hát nhỏ.
泣いているふりをしても、その芝居にはだまされないよ。
Dù có giả vờ khóc thì tôi cũng không bị màn diễn đó lừa đâu.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.