旅行先で伝統工芸の店に立ち寄った。
Trong chuyến đi tôi ghé một cửa hàng thủ công truyền thống.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
thủ công mỹ nghệ; nghệ thuật tạo đồ vật bằng kỹ thuật thủ công
工芸 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là thủ công mỹ nghệ; nghệ thuật tạo đồ vật bằng kỹ thuật thủ công.
Cách đọc là こうげい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: こうげい
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 7
旅行先で伝統工芸の店に立ち寄った。
Trong chuyến đi tôi ghé một cửa hàng thủ công truyền thống.
この地域は木を使った工芸で知られている。
Khu vực này nổi tiếng với các sản phẩm thủ công làm từ gỗ.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.