靴についた泥をブラシで落とした。
Tôi dùng bàn chải phủi bùn dính trên giày.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
bàn chải, bàn chải nhỏ dùng để chải hoặc làm sạch
ブラシ trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là bàn chải, bàn chải nhỏ dùng để chải hoặc làm sạch.
Từ này được viết và đọc là ブラシ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ブラシ
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 6
靴についた泥をブラシで落とした。
Tôi dùng bàn chải phủi bùn dính trên giày.
髪をブラシで整えてから出かけた。
Tôi chải tóc gọn rồi mới ra ngoài.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.