Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

陽気 (ようき) – nghĩa và ví dụ

vui vẻ, hoạt bát; tính cách sáng sủa

陽気 nghĩa là gì?

陽気 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là vui vẻ, hoạt bát; tính cách sáng sủa.

陽気 đọc thế nào?

Cách đọc là ようき.

Cách dùng 陽気 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ようき

Loại từ: Danh từ / Tính từ na

Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 2

Ví dụ với 陽気

彼は陽気で、初対面の人ともすぐ話せる。

Anh ấy vui tính và có thể bắt chuyện ngay cả với người mới gặp.

陽気な音楽が流れると会場の雰囲気も明るくなった。

Khi nhạc vui vang lên, không khí hội trường cũng trở nên sôi động.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...