Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

付き合い (つきあい) – nghĩa và ví dụ

quan hệ, giao thiệp; việc qua lại với người khác

付き合い nghĩa là gì?

付き合い trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là quan hệ, giao thiệp; việc qua lại với người khác.

付き合い đọc thế nào?

Cách đọc là つきあい.

Cách dùng 付き合い trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

付き合い thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: つきあい

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 1

付き合い nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 付き合い

仕事の付き合いで食事に行くこともある。

Đôi khi tôi cũng đi ăn vì các mối quan hệ công việc.

長い付き合いなので、彼の性格はよく知っている。

Quen nhau lâu rồi nên tôi hiểu khá rõ tính anh ấy.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...