Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

支払い返済: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

支払い

しはらい

Nghĩa: việc chi trả, thanh toán

Loại: 名詞

Ví dụ 1

銀行での手続きについて「支払い」を使って話した。

Tôi dùng “支払い” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

Ví dụ 2

家計の話では「支払い」という言葉がよく出る。

Khi nói về tài chính gia đình, từ “支払い” thường xuất hiện.

Xem trang chi tiết 支払い →

B

返済

へんさい

Nghĩa: Sự hoàn trả, sự trả nợ, sự thanh toán (khoản vay)

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

住宅ローンの返済が来月から始まります。

Việc trả khoản vay mua nhà sẽ bắt đầu từ tháng sau.

Ví dụ 2

彼は借金を全額返済した。

Anh ấy đã trả hết toàn bộ số nợ.

Xem trang chi tiết 返済 →

支払い返済 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...