Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

意見を述べる物申す: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

意見を述べる

いけんをのべる

Nghĩa: trình bày ý kiến

Loại: 表現

Ví dụ 1

会議の場面で「意見を述べる」を使って話した。

Tôi dùng “意見を述べる” để nói trong tình huống họp hành.

Ví dụ 2

仕事の進め方を説明するとき、「意見を述べる」が役に立つ。

Khi giải thích cách tiến hành công việc, “意見を述べる” rất hữu ích.

Xem trang chi tiết 意見を述べる →

B

物申す

ものもうす

Nghĩa: Phát biểu / Ý kiến

Loại: vocab

Ví dụ 1

一言(ひとこと)物申す(ものもうす)。

Nói một vài lời.

Ví dụ 2

会議(かいぎ)で、彼(かれ)の意見(いけん)に物申(ものもう)す人(ひと)がいなかった。

Trong cuộc họp, không có ai phản đối ý kiến của anh ấy.

Xem trang chi tiết 物申す →

意見を述べる物申す khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...