Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

落ち着いている冷静: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

落ち着いている

おちついている

Nghĩa: điềm tĩnh

Loại: 形容詞・形容動詞

Ví dụ 1

彼は周りから「落ち着いている」人だと言われている。

Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “落ち着いている”.

Ví dụ 2

面接では、「落ち着いている」印象を与えることも大切だ。

Trong phỏng vấn, tạo ấn tượng “落ち着いている” cũng rất quan trọng.

Xem trang chi tiết 落ち着いている →

B

冷静

れいせい

Nghĩa: Bình tĩnh

Loại: Tính từ đuôi Na

Ví dụ 1

冷静(れいせい)になって考える(かんがえる)。

Trở nên bình tĩnh rồi suy nghĩ.

Ví dụ 2

どんな時でも冷静さを保つことが大切だ。

Điều quan trọng là giữ được sự bình tĩnh trong bất kỳ hoàn cảnh nào.

Xem trang chi tiết 冷静 →

落ち着いている冷静 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...