Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

責める咎める: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

責める

せめる

Nghĩa: khiển trách, trách cứ / Trách móc / Đổ lỗi

Loại: 動詞

Ví dụ 1

人間関係の話で「責める」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “責める” khi nói về quan hệ giữa người với người.

Ví dụ 2

相手への気持ちや態度を表すとき、「責める」が使える。

Khi thể hiện cảm xúc hoặc thái độ với đối phương, có thể dùng “責める”.

Xem trang chi tiết 責める →

B

咎める

とがめる

Nghĩa: Khiển trách, đổ lỗi, lên án; cảm thấy có lỗi, lương tâm cắn rứt

Loại: Động từ nhóm 2

Ví dụ 1

彼は自分の失敗を誰にも咎められなかった。

Anh ấy không bị ai khiển trách về thất bại của mình.

Ví dụ 2

良心が咎めて、その秘密を打ち明けた。

Lương tâm cắn rứt, tôi đã thú nhận bí mật đó.

Xem trang chi tiết 咎める →

責める咎める khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...