責める
せめる
Nghĩa: khiển trách, trách cứ / Trách móc / Đổ lỗi
Loại: 動詞
Ví dụ 1
人間関係の話で「責める」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “責める” khi nói về quan hệ giữa người với người.
Ví dụ 2
相手への気持ちや態度を表すとき、「責める」が使える。
Khi thể hiện cảm xúc hoặc thái độ với đối phương, có thể dùng “責める”.