Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

傷つける慰める: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

傷つける

きずつける

Nghĩa: làm tổn thương

Loại: 動詞

Ví dụ 1

人間関係の話で「傷つける」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “傷つける” khi nói về quan hệ giữa người với người.

Ví dụ 2

相手への気持ちや態度を表すとき、「傷つける」が使える。

Khi thể hiện cảm xúc hoặc thái độ với đối phương, có thể dùng “傷つける”.

Xem trang chi tiết 傷つける →

B

慰める

なぐさめる

Nghĩa: an ủi; xoa dịu nỗi buồn

Loại: 動詞

Ví dụ 1

泣いている友達をそっと慰めた。

Tôi nhẹ nhàng an ủi người bạn đang khóc.

Ví dụ 2

彼女は失恋の痛みを音楽で慰めた。

Cô ấy xoa dịu nỗi đau thất tình bằng âm nhạc.

Xem trang chi tiết 慰める →

傷つける慰める khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...