Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

いずれ軈て: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

いずれ

Nghĩa: sớm muộn gì, một ngày nào đó / rồi sẽ, sớm muộn

Loại: 副詞

Ví dụ 1

いずれ真実が分かるだろう。

Sớm muộn gì sự thật cũng sẽ rõ.

Ví dụ 2

この経験はいずれ役に立つ。

Kinh nghiệm này một ngày nào đó sẽ có ích.

Xem trang chi tiết いずれ →

B

軈て

やがて

Nghĩa: Chẳng mấy chốc, sắp sửa, rồi thì, cuối cùng

Loại: Trạng từ

Ví dụ 1

専門家は、新しい技術がやがて社会全体に大きな影響を与えるだろうと予測している。

Các chuyên gia dự đoán rằng công nghệ mới rồi sẽ có tác động lớn đến toàn xã hội.

Ví dụ 2

報道によると、大規模な開発計画は数年かけて進められ、やがて完成する見込みだ。

Theo báo cáo, kế hoạch phát triển quy mô lớn sẽ được tiến hành trong vài năm và dự kiến sẽ hoàn thành chẳng mấy chốc.

Xem trang chi tiết 軈て →

いずれ軈て khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...