Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

通知アラート: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

通知

つうち

Nghĩa: Thông báo

Loại: 名詞・する動詞

Ví dụ 1

採用(さいよう)通知(つうち)を待つ(まつ)。

Chờ thông báo tuyển dụng.

Ví dụ 2

学校(がっこう)から保護者(ほごしゃ)への緊急(きんきゅう)通知(つうち)が届(とど)いた。

Thông báo khẩn cấp từ trường học đến phụ huynh đã đến.

Xem trang chi tiết 通知 →

B

アラート

Nghĩa: Cảnh báo, thông báo (lỗi/sự cố)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

サーバーのCPU使用率が閾値を超え、アラートが上がった。

Tỷ lệ sử dụng CPU của server đã vượt ngưỡng và có cảnh báo hiện lên.

Ví dụ 2

このバグが原因で、システムから多数のアラートが連続して発生している。

Do lỗi này, hệ thống liên tục phát ra nhiều cảnh báo.

Xem trang chi tiết アラート →

通知アラート khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...