Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

用心警戒: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

用心

ようじん

Nghĩa: Cẩn thận, đề phòng, cảnh giác

Loại: 名詞・する動詞

Ví dụ 1

夜道は暗いので、足元に用心して歩いてください。

Đường buổi tối tối nên, xin hãy cẩn thận bước chân khi đi bộ.

Ví dụ 2

このエリアはスリが多いので、貴重品の管理に用心してください。

Khu vực này có nhiều kẻ móc túi, nên hãy cẩn thận trong việc quản lý đồ vật quý giá.

Xem trang chi tiết 用心 →

B

警戒

けいかい

Nghĩa: Cảnh giác / Đề phòng

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

周囲(しゅうい)に警戒(けいかい)を怠ら(おこたら)ない。

Không lơ là cảnh giác với xung quanh.

Ví dụ 2

政府(せいふ)は新型(しんがた)ウイルスの感染拡大(かんせんかくだい)に警戒(けいかい)を呼(よ)びかけた。

Chính phủ đã kêu gọi cảnh giác trước sự lây lan của virus chủng mới.

Xem trang chi tiết 警戒 →

用心警戒 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...