用心
ようじん
Nghĩa: Cẩn thận, đề phòng, cảnh giác
Loại: 名詞・する動詞
Ví dụ 1
夜道は暗いので、足元に用心して歩いてください。
Đường buổi tối tối nên, xin hãy cẩn thận bước chân khi đi bộ.
Ví dụ 2
このエリアはスリが多いので、貴重品の管理に用心してください。
Khu vực này có nhiều kẻ móc túi, nên hãy cẩn thận trong việc quản lý đồ vật quý giá.