Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

地味派手: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

地味

じみ

Nghĩa: Giản dị / Đơn điệu

Loại: ナ形容詞

Ví dụ 1

地味(じみ)な服装(ふくそう)を好む(このむ)。

Yêu thích trang phục giản dị.

Ví dụ 2

彼の地味な性格は、派手なパーティーでは目立たないだろう。

Tính cách trầm lặng của anh ấy có lẽ sẽ không nổi bật trong một bữa tiệc ồn ào.

Xem trang chi tiết 地味 →

B

派手

はで

Nghĩa: sặc sỡ, lòe loẹt

Loại: ナ形容詞

Ví dụ 1

派手な広告が駅前に出ていた。

Một quảng cáo sặc sỡ xuất hiện trước ga.

Ví dụ 2

彼は派手な服を着て会場に来た。

Anh ấy mặc đồ nổi bật đến hội trường.

Xem trang chi tiết 派手 →

地味派手 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...