Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

発言沈黙: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

発言

はつげん

Nghĩa: phát biểu, lời nói

Loại: 名詞

Ví dụ 1

会議での発言には責任が伴う。

Lời phát biểu trong cuộc họp đi kèm trách nhiệm.

Ví dụ 2

彼の発言が議論のきっかけになった。

Phát biểu của anh ấy đã trở thành khởi đầu cho cuộc thảo luận.

Xem trang chi tiết 発言 →

B

沈黙

ちんもく

Nghĩa: Sự im lặng, trạng thái không nói gì (có thể là im lặng khó xử, im lặng đồng tình, hoặc im lặng suy tư)

Loại: Danh từ / Động từ (する動詞)

Ví dụ 1

彼の告白の後、しばらく沈黙が続いた。

Sau lời tỏ tình của anh ấy, một khoảng im lặng kéo dài.

Ví dụ 2

彼女はただ沈黙して、彼の言葉を聞いていた。

Cô ấy chỉ im lặng và lắng nghe lời anh nói.

Xem trang chi tiết 沈黙 →

発言沈黙 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...