Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

沈黙 (ちんもく) – nghĩa và ví dụ

Sự im lặng, trạng thái không nói gì (có thể là im lặng khó xử, im lặng đồng tình, hoặc im lặng suy tư)

沈黙 nghĩa là gì?

沈黙 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Sự im lặng, trạng thái không nói gì (có thể là im lặng khó xử, im lặng đồng tình, hoặc im lặng suy tư).

沈黙 đọc thế nào?

Cách đọc là ちんもく.

Cách dùng 沈黙 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ (する動詞). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

沈黙 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ちんもく

Hán Việt: Trầm Mặc

Loại từ: Danh từ / Động từ (する動詞)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 沈黙

彼の告白の後、しばらく沈黙が続いた。

Sau lời tỏ tình của anh ấy, một khoảng im lặng kéo dài.

彼女はただ沈黙して、彼の言葉を聞いていた。

Cô ấy chỉ im lặng và lắng nghe lời anh nói.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...