大家
おおや
Nghĩa: Chủ nhà
Loại: 表現
Ví dụ 1
大家(おおや)さんとのトラブル(とらぶる)。
Rắc rối với chủ nhà.
Ví dụ 2
アパートの大家が家賃を集めに来た。
Chủ căn hộ đến thu tiền nhà.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
おおや
Nghĩa: Chủ nhà
Loại: 表現
Ví dụ 1
大家(おおや)さんとのトラブル(とらぶる)。
Rắc rối với chủ nhà.
Ví dụ 2
アパートの大家が家賃を集めに来た。
Chủ căn hộ đến thu tiền nhà.
やぬし
Nghĩa: Chủ nhà
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
家主(やぬし)に家賃(やちん)を払う(はらう)。
Trả tiền thuê cho chủ nhà.
Ví dụ 2
家主(やぬし)は、入居者(にゅうきょしゃ)からの苦情(くじょう)に耳(みみ)を傾(かたむ)け、迅速(じんそく)に対応(たいおう)した。
Chủ nhà đã lắng nghe những lời phàn nàn từ người thuê và phản ứng nhanh chóng.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.