軽い
かるい
Nghĩa: Nhẹ
Loại: イ形容詞
Ví dụ 1
口(くち)が軽い(かるい)。
Người hớt lẻo (miệng nhẹ).
Ví dụ 2
彼は軽い気持ちでその仕事を始めたが、予想以上に困難な道のりだった。
Anh ấy bắt đầu công việc đó với một tâm trạng nhẹ nhàng (không quá nghiêm túc), nhưng đó là một chặng đường khó khăn hơn dự kiến.