Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

無関心(な)関心: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

無関心(な)

むかんしん

Nghĩa: không quan tâm, thờ ơ

Loại: ナ形容詞

Ví dụ 1

彼は政治に無関心で、ニュースをほとんど見ない。

Anh ấy thờ ơ với chính trị nên hầu như không xem tin tức.

Ví dụ 2

環境問題に無関心な人を減らすため、学校で授業を行った。

Để giảm số người thờ ơ với vấn đề môi trường, nhà trường đã tổ chức giờ học.

Xem trang chi tiết 無関心(な) →

B

関心

かんしん

Nghĩa: Quan tâm (với vấn đề xã hội)

Loại: 表現

Ví dụ 1

政治に関心を持つ。

Quan tâm đến chính trị.

Ví dụ 2

会議で、関心に関する問題が取り上げられた。

Trong cuộc họp, vấn đề liên quan đến Quan tâm đã được đưa ra.

Xem trang chi tiết 関心 →

無関心(な)関心 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...