Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

未解決完了: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

未解決

みかいけつ

Nghĩa: chưa được giải quyết

Loại: 名詞・ナ形容詞

Ví dụ 1

この事件は十年たった今も未解決のままだ。

Vụ việc này sau mười năm đến nay vẫn còn chưa được giải quyết.

Ví dụ 2

未解決の問題を先に整理してから、次の会議に進もう。

Hãy sắp xếp các vấn đề chưa giải quyết trước rồi mới sang cuộc họp tiếp theo.

Xem trang chi tiết 未解決 →

B

完了

かんりょう

Nghĩa: Hoàn thành

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

工事(こうじ)がすべて完了(かんりょう)した。

Công trình đã hoàn thành tất cả.

Ví dụ 2

新しいビルの建設は予定通りに完了し、来月から使用開始となる。

Việc xây dựng tòa nhà mới đã hoàn thành đúng tiến độ, và sẽ bắt đầu được đưa vào sử dụng từ tháng tới.

Xem trang chi tiết 完了 →

未解決完了 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...