未解決
みかいけつ
Nghĩa: chưa được giải quyết
Loại: 名詞・ナ形容詞
Ví dụ 1
この事件は十年たった今も未解決のままだ。
Vụ việc này sau mười năm đến nay vẫn còn chưa được giải quyết.
Ví dụ 2
未解決の問題を先に整理してから、次の会議に進もう。
Hãy sắp xếp các vấn đề chưa giải quyết trước rồi mới sang cuộc họp tiếp theo.