Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

仕上げ仕上: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

仕上げ

しあげ

Nghĩa: sự hoàn thiện, bước hoàn tất

Loại: 名詞

Ví dụ 1

料理の仕上げに少ししょうゆを加えた。

Ở bước hoàn thiện món ăn, tôi thêm một chút xì dầu.

Ví dụ 2

プレゼン資料は最後の仕上げがまだ残っている。

Tài liệu thuyết trình vẫn còn bước hoàn thiện cuối cùng.

Xem trang chi tiết 仕上げ →

B

仕上

しおれ

Nghĩa: hoàn thiện, trang trí, làm đẹp

Loại: 名詞

Ví dụ 1

部屋を仕上(しおれ)する

Làm đẹp phòng

Ví dụ 2

家具を仕上(しおれ)する

Trang trí đồ nội thất

Xem trang chi tiết 仕上 →

仕上げ仕上 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...