Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

腕を磨く怠ける: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

腕を磨く

うでをみがく

Nghĩa: rèn luyện tay nghề/kỹ năng

Loại: 表現

Ví dụ 1

毎日練習して腕を磨いている。

Tôi luyện tập mỗi ngày để rèn kỹ năng.

Ví dụ 2

海外で働きながら腕を磨きたい。

Tôi muốn vừa làm việc ở nước ngoài vừa rèn tay nghề.

Xem trang chi tiết 腕を磨く →

B

怠ける

なまける

Nghĩa: Lười biếng

Loại: 動詞

Ví dụ 1

仕事を怠ける。

Lười biếng công việc.

Ví dụ 2

ニュースや会話で、怠けるという表現を耳にすることがある。

Trong tin tức hoặc hội thoại, đôi khi sẽ nghe cách nói mang nghĩa Lười biếng.

Xem trang chi tiết 怠ける →

腕を磨く怠ける khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...