期待
きたい
Nghĩa: Kỳ vọng, mong đợi
Loại: 表現
Ví dụ 1
親の期待に応える。
Đáp ứng kỳ vọng của bố mẹ.
Ví dụ 2
期待が高まる。
Sự kỳ vọng tăng lên.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
きたい
Nghĩa: Kỳ vọng, mong đợi
Loại: 表現
Ví dụ 1
親の期待に応える。
Đáp ứng kỳ vọng của bố mẹ.
Ví dụ 2
期待が高まる。
Sự kỳ vọng tăng lên.
たいぼう
Nghĩa: Kỳ vọng / Đợi chờ lâu nay
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
待望(たいぼう)の新(しん)メニュー(めにゅー)。
Thực đơn mới kỳ vọng bấy lâu nay.
Ví dụ 2
長年(ながねん)待望(たいぼう)されていたプロジェクト(ぷろじぇくと)がついに始動(しどう)した。
Dự án được kỳ vọng bấy lâu nay cuối cùng đã khởi động.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.