Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

違反逸脱: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

違反

いはん

Nghĩa: Vi phạm

Loại: 名詞

Ví dụ 1

ルールに違反する。

Vi phạm luật lệ.

Ví dụ 2

会議で、違反に関する問題が取り上げられた。

Trong cuộc họp, vấn đề liên quan đến Vi phạm đã được đưa ra.

Xem trang chi tiết 違反 →

B

逸脱

いつだつ

Nghĩa: trở nên mất kiểm soát, vượt quá giới hạn

Loại: 名詞

Ví dụ 1

計画(けいかく)が逸脱(いつだつ)してしまった

Kế hoạch đã trở nên mất kiểm soát

Ví dụ 2

逸脱(いつだつ)した行動(こうどう)は危険(きけん)だ

Hành động mất kiểm soát là nguy hiểm

Xem trang chi tiết 逸脱 →

違反逸脱 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...