Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

努める励む: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

努める

つとめる

Nghĩa: cố gắng, nỗ lực làm gì

Loại: 動詞

Ví dụ 1

会社はサービスの改善に努めている。

Công ty đang nỗ lực cải thiện dịch vụ.

Ví dụ 2

事故を防ぐため、安全確認に努めてください。

Để phòng tránh tai nạn, hãy cố gắng kiểm tra an toàn đầy đủ.

Xem trang chi tiết 努める →

B

励む

はげむ

Nghĩa: Cố gắng

Loại: Động từ nhóm 1

Ví dụ 1

学業(がくぎょう)に励む(はげむ)。

Cố gắng học hành.

Ví dụ 2

彼は仕事に励んで、昇進した。

Anh ấy đã cố gắng trong công việc và được thăng chức.

Xem trang chi tiết 励む →

努める励む khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...