Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

しゃがむ蹲る: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

しゃがむ

Nghĩa: ngồi xổm

Loại: 動詞

Ví dụ 1

仕事や日常生活で、しゃがむ場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống ngồi xổm.

Ví dụ 2

ニュースや会話で、しゃがむという表現を耳にすることがある。

Trong tin tức hoặc hội thoại, đôi khi sẽ nghe cách nói mang nghĩa ngồi xổm.

Xem trang chi tiết しゃがむ →

B

蹲る

うずくまる

Nghĩa: Ngồi xổm, co ro, thu mình lại.

Loại: Động từ nhóm 1

Ví dụ 1

混雑したホームの片隅で、体調の悪い人がうずくまっていた。

Ở một góc sân ga đông đúc, có người không khỏe đang ngồi xổm co ro.

Ví dụ 2

子供は満員電車が怖くて、母親の影に隠れるようにうずくまった。

Đứa trẻ sợ chuyến tàu đông người nên co ro núp sau lưng mẹ.

Xem trang chi tiết 蹲る →

しゃがむ蹲る khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...