Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

回復悪化: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

回復

かいふく

Nghĩa: Phục hồi

Loại: 名詞

Ví dụ 1

景気が回復する。

Tình hình kinh tế phục hồi.

Ví dụ 2

会議で、回復に関する問題が取り上げられた。

Trong cuộc họp, vấn đề liên quan đến Phục hồi đã được đưa ra.

Xem trang chi tiết 回復 →

B

悪化

あっか

Nghĩa: Tình trạng xấu đi, trầm trọng hơn (của bệnh, triệu chứng)

Loại: Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する)

Ví dụ 1

夜間、患者様の呼吸状態が悪化し、緊急対応が必要となりました。

Vào ban đêm, tình trạng hô hấp của bệnh nhân xấu đi, cần phải cấp cứu khẩn cấp.

Ví dụ 2

報告書には、夜間の体位変換後に褥瘡が悪化していないか確認するよう記載した。

Trong báo cáo, tôi đã ghi chú phải kiểm tra xem loét do tì đè có xấu đi sau khi thay đổi tư thế vào ban đêm hay không.

Xem trang chi tiết 悪化 →

回復悪化 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...