Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

回復落ち込み: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

回復

かいふく

Nghĩa: Phục hồi

Loại: 名詞

Ví dụ 1

景気が回復する。

Tình hình kinh tế phục hồi.

Ví dụ 2

会議で、回復に関する問題が取り上げられた。

Trong cuộc họp, vấn đề liên quan đến Phục hồi đã được đưa ra.

Xem trang chi tiết 回復 →

B

落ち込み

おちこみ

Nghĩa: Sự suy giảm, tụt dốc (hiệu suất, tốc độ)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

データベースの応答速度に大きな落ち込みが見られ、サービスに影響が出ています。

Tốc độ phản hồi của database đang có sự suy giảm lớn, gây ảnh hưởng đến dịch vụ.

Ví dụ 2

サーバーのCPU使用率が急激に上昇し、処理性能の落ち込みが懸念されます。

Mức sử dụng CPU của server tăng đột biến, lo ngại về sự suy giảm hiệu suất xử lý.

Chỉ sự sụt giảm về mặt hiệu suất, tốc độ hoặc chất lượng, thường là do lỗi hoặc vấn đề bên trong hệ thống. Khác với 落ちる (sập hoàn toàn), 落ち込み chỉ sự suy yếu.

Xem trang chi tiết 落ち込み →

回復落ち込み khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...