Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

低下上昇: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

低下

ていか

Nghĩa: Suy giảm

Loại: 名詞

Ví dụ 1

視力が低下する。

Thị lực suy giảm.

Ví dụ 2

不適切な設定変更により、システムの安定性が低下するリスクがあります。

Do thay đổi cài đặt không phù hợp, có nguy cơ ổn định của hệ thống bị suy giảm.

Xem trang chi tiết 低下 →

B

上昇

じょうしょう

Nghĩa: Tăng lên, tiến lên

Loại: 名詞

Ví dụ 1

物価が急激に上昇する。

Vật giá tăng lên đột ngột.

Ví dụ 2

会議で、上昇に関する問題が取り上げられた。

Trong cuộc họp, vấn đề liên quan đến Tăng lên, tiến lên đã được đưa ra.

Xem trang chi tiết 上昇 →

低下上昇 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...