Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

停止運用: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

停止

ていし

Nghĩa: Dừng lại, tạm ngừng, đình chỉ (hệ thống, dịch vụ, hoạt động)

Loại: 名詞・する動詞

Ví dụ 1

データベースの整合性チェックのため、一時的に全サービスを停止します。

Để kiểm tra tính nhất quán của cơ sở dữ liệu, chúng tôi sẽ tạm thời dừng tất cả các dịch vụ.

Ví dụ 2

本番サーバーの緊急停止は、顧客への影響が大きいため、最終手段としてのみ行うべきだ。

Việc dừng khẩn cấp server chính gây ảnh hưởng lớn đến khách hàng, vì vậy chỉ nên thực hiện như một biện pháp cuối cùng.

Xem trang chi tiết 停止 →

B

運用

うんよう

Nghĩa: Vận dụng

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

資金(しきん)を運用(うんよう)する。

Vận dụng nguồn vốn.

Ví dụ 2

効率的な資金運用が企業の成長に不可欠だ。

Việc vận dụng vốn hiệu quả là không thể thiếu cho sự phát triển của doanh nghiệp.

Xem trang chi tiết 運用 →

停止運用 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...