Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

延長短縮: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

延長

えんちょう

Nghĩa: Kéo dài

Loại: 名詞・する動詞

Ví dụ 1

試合(しあい)が延長(えんちょう)になる。

Trận đấu bị kéo dài.

Ví dụ 2

提出期限(ていしゅつきげん)が1週間(いっしゅうかん)延長(えんちょう)された。

Thời hạn nộp hồ sơ đã được kéo dài thêm một tuần.

Xem trang chi tiết 延長 →

B

短縮

たんしゅく

Nghĩa: Rút ngắn, cắt giảm, thu gọn

Loại: 名詞・する動詞

Ví dụ 1

この新しいシステムを導入すれば、作業時間を大幅に短縮できます。

Nếu áp dụng hệ thống mới này, chúng ta có thể rút ngắn đáng kể thời gian làm việc.

Ví dụ 2

会議の時間を短縮するため、事前に議題を共有しました。

Để rút ngắn thời gian cuộc họp, chúng tôi đã chia sẻ các chủ đề thảo luận trước.

Xem trang chi tiết 短縮 →

延長短縮 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...