Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

全力懸命: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

全力

ぜんりょく

Nghĩa: toàn lực, hết sức

Loại: 名詞

Ví dụ 1

この資料では、全力について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về toàn lực, hết sức.

Ví dụ 2

会議で、全力に関する問題が取り上げられた。

Trong cuộc họp, vấn đề liên quan đến toàn lực, hết sức đã được đưa ra.

Xem trang chi tiết 全力 →

B

懸命

けんめい

Nghĩa: Hết sức, hết mình, tận lực, cật lực

Loại: Tính từ đuôi Na, Danh từ (khi dùng là 懸命の~)

Ví dụ 1

彼女は目標達成のために懸命に努力した。

Cô ấy đã nỗ lực hết mình để đạt được mục tiêu.

Ví dụ 2

消防士たちは、懸命な消火活動を行った。

Các lính cứu hỏa đã thực hiện công tác chữa cháy hết sức mình.

Xem trang chi tiết 懸命 →

全力懸命 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...