Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

相当相応: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

相当

そうとう

Nghĩa: 1. Tương đối, khá là (phó từ); 2. Tương xứng, phù hợp (tính từ đuôi な/danh từ)

Loại: 副詞

Ví dụ 1

彼はその事故で相当なけがを負った。

Anh ấy đã bị một vết thương khá nặng trong vụ tai nạn đó.

Ví dụ 2

彼の能力は、この仕事に相当する。

Năng lực của anh ấy tương xứng với công việc này.

Xem trang chi tiết 相当 →

B

相応

そうおう

Nghĩa: Phù hợp, tương xứng, tương ứng

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

彼の経験に相応しい給料が支払われた。

Anh ấy đã được trả một mức lương tương xứng với kinh nghiệm của mình.

Ví dụ 2

状況に相応しい行動を取るべきだ。

Chúng ta nên có hành động phù hợp với tình hình.

Xem trang chi tiết 相応 →

相当相応 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...