Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

予期不測: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

予期

よき

Nghĩa: Dự đoán, dự kiến, lường trước

Loại: 名詞・する動詞

Ví dụ 1

予期せぬトラブルが発生しましたが、冷静に対処しました。

Dù xảy ra sự cố không lường trước, tôi vẫn bình tĩnh xử lý.

Ví dụ 2

困難を予期して、常に複数の解決策を準備するようにしています。

Để lường trước khó khăn, tôi luôn cố gắng chuẩn bị nhiều giải pháp.

Xem trang chi tiết 予期 →

B

不測

ふそく

Nghĩa: Không lường trước được, bất ngờ, ngoài dự tính

Loại: Danh từ / Tính từ đuôi の

Ví dụ 1

不測の事態に備えて、常に準備をしておくべきだ。

Để chuẩn bị cho những tình huống bất ngờ, chúng ta nên luôn sẵn sàng.

Ví dụ 2

不測の事故により、飛行機は欠航となった。

Do một tai nạn bất ngờ, chuyến bay đã bị hủy.

Xem trang chi tiết 不測 →

予期不測 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...