達成
たっせい
Nghĩa: Đạt được
Loại: 表現
Ví dụ 1
目標を(もくひょうを)達成(たっせい)する。
Đạt được mục tiêu.
Ví dụ 2
会議で、達成に関する問題が取り上げられた。
Trong cuộc họp, vấn đề liên quan đến Đạt được đã được đưa ra.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
たっせい
Nghĩa: Đạt được
Loại: 表現
Ví dụ 1
目標を(もくひょうを)達成(たっせい)する。
Đạt được mục tiêu.
Ví dụ 2
会議で、達成に関する問題が取り上げられた。
Trong cuộc họp, vấn đề liên quan đến Đạt được đã được đưa ra.
とうたつ
Nghĩa: Đạt đến, đến nơi, tới đích, đạt được
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
目的地に到達するまで、あと30分かかるでしょう。
Chúng ta sẽ mất thêm 30 phút nữa để đến được đích.
Ví dụ 2
彼はついに目標を到達し、世界記録を更新した。
Cuối cùng anh ấy đã đạt được mục tiêu và phá kỷ lục thế giới.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.