Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

安定ふらつき: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

安定

あんてい

Nghĩa: Ổn định

Loại: 表現

Ví dụ 1

生活(せいかつ)が安定(あんてい)する。

Cuộc sống ổn định.

Ví dụ 2

会議で、安定に関する問題が取り上げられた。

Trong cuộc họp, vấn đề liên quan đến Ổn định đã được đưa ra.

Xem trang chi tiết 安定 →

B

ふらつき

Nghĩa: Sự loạng choạng, sự không vững, sự chao đảo, sự chóng mặt

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

公園の石畳では、車椅子がふらつきやすいので注意が必要です。

Trên lối lát đá của công viên, xe lăn dễ bị loạng choạng nên cần chú ý.

Ví dụ 2

利用者様の体調に合わせ、ふらつきがないか常に確認しながら移動します。

Di chuyển trong khi luôn kiểm tra xem người sử dụng dịch vụ có bị loạng choạng không, phù hợp với tình trạng sức khỏe của họ.

Xem trang chi tiết ふらつき →

安定ふらつき khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...