Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

安定不安定: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

安定

あんてい

Nghĩa: Ổn định

Loại: 表現

Ví dụ 1

生活(せいかつ)が安定(あんてい)する。

Cuộc sống ổn định.

Ví dụ 2

会議で、安定に関する問題が取り上げられた。

Trong cuộc họp, vấn đề liên quan đến Ổn định đã được đưa ra.

Xem trang chi tiết 安定 →

B

不安定

ふあんてい

Nghĩa: Không ổn định, dao động, không bền vững. Thường dùng để mô tả các chỉ số xét nghiệm có sự thay đổi lớn hoặc không giữ ở mức bình thường, cần theo dõi thêm.

Loại: Tính từ đuôi Na / Danh từ

Ví dụ 1

彼の血糖値は非常に不安定で、食事と運動の管理が重要です。

Chỉ số đường huyết của anh ấy rất không ổn định, việc quản lý ăn uống và vận động là quan trọng.

Ví dụ 2

血液検査の白血球の数値が不安定で、再検査が必要です。

Chỉ số bạch cầu trong xét nghiệm máu không ổn định, cần phải xét nghiệm lại.

Xem trang chi tiết 不安定 →

安定不安定 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...