推測
すいそく
Nghĩa: Suy đoán, phỏng đoán
Loại: 名詞・する動詞
Ví dụ 1
彼の態度から、何か隠していると推測した。
Từ thái độ của anh ấy, tôi suy đoán anh ấy đang giấu điều gì đó.
Ví dụ 2
これはあくまで私の推測ですが、彼はもうすぐ退職するでしょう。
Đây chỉ là suy đoán của tôi, nhưng có lẽ anh ấy sẽ nghỉ việc sớm thôi.