省く
はぶく
Nghĩa: Lược bỏ / Tiết kiệm
Loại: 動詞
Ví dụ 1
無駄(むだ)な説明(せつめい)を省く(はぶく)。
Lược bỏ những giải thích dư thừa.
Ví dụ 2
費用(ひよう)を省く(はぶく)ために、出張(しゅっちょう)は日帰(ひがえ)りにした。
Để tiết kiệm chi phí, chuyến công tác đã được thực hiện trong ngày.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
はぶく
Nghĩa: Lược bỏ / Tiết kiệm
Loại: 動詞
Ví dụ 1
無駄(むだ)な説明(せつめい)を省く(はぶく)。
Lược bỏ những giải thích dư thừa.
Ví dụ 2
費用(ひよう)を省く(はぶく)ために、出張(しゅっちょう)は日帰(ひがえ)りにした。
Để tiết kiệm chi phí, chuyến công tác đã được thực hiện trong ngày.
けずる
Nghĩa: Gọt, gọt giũa, cắt giảm
Loại: 動詞
Ví dụ 1
予算を削る。
Cắt giảm ngân sách.
Ví dụ 2
ニュースや会話で、削るという表現を耳にすることがある。
Trong tin tức hoặc hội thoại, đôi khi sẽ nghe cách nói mang nghĩa Gọt, gọt giũa, cắt giảm.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.