高度な
こうどな
Nghĩa: trình độ cao; mức độ cao
Loại: 形容詞・形容動詞
Ví dụ 1
高度な技術。
Kỹ thuật trình độ cao.
Ví dụ 2
その説明は高度な内容として受け取られた。
Lời giải thích đó được tiếp nhận như một nội dung Trình độ cao, cao độ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
こうどな
Nghĩa: trình độ cao; mức độ cao
Loại: 形容詞・形容動詞
Ví dụ 1
高度な技術。
Kỹ thuật trình độ cao.
Ví dụ 2
その説明は高度な内容として受け取られた。
Lời giải thích đó được tiếp nhận như một nội dung Trình độ cao, cao độ.
ゆうしゅうな
Nghĩa: Ưu tú, xuất sắc, giỏi
Loại: Tính từ đuôi Na
Ví dụ 1
弊社は優秀な人材を求めています。
Công ty chúng tôi đang tìm kiếm những nhân tài xuất sắc.
Ví dụ 2
彼はプレゼンテーションでその優秀な企画力を存分に発揮した。
Anh ấy đã phát huy triệt để năng lực lập kế hoạch xuất sắc của mình trong buổi thuyết trình.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.